TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

délinéer

/de.li.ne.e/ giọng máy của trình duyệt

délinéer nghĩa là vạch vành ngoài, vạch phác dạng ngoài.

Nghĩa của délinéer

Ngoại động từ

  1. Vạch vành ngoài, vạch phác dạng ngoài.

Chia động từ délinéer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: délinééHiện tại phân từ: délinéant

Hiện tại présent

  • je délinée
  • tu délinées
  • il/elle délinée
  • nous délinéons
  • vous délinéez
  • ils/elles délinéent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai délinéé
  • tu as délinéé
  • il/elle a délinéé
  • nous avons délinéé
  • vous avez délinéé
  • ils/elles ont délinéé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je délinéais
  • tu délinéais
  • il/elle délinéait
  • nous délinéions
  • vous délinéiez
  • ils/elles délinéaient

Tương lai đơn futur simple

  • je délinéerai
  • tu délinéeras
  • il/elle délinéera
  • nous délinéerons
  • vous délinéerez
  • ils/elles délinéeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je délinéerais
  • tu délinéerais
  • il/elle délinéerait
  • nous délinéerions
  • vous délinéeriez
  • ils/elles délinéeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je délinée
  • que tu délinées
  • qu'il/elle délinée
  • que nous délinéions
  • que vous délinéiez
  • qu'ils/elles délinéent

Quá khứ đơn passé simple

  • je délinéai
  • tu délinéas
  • il/elle délinéa
  • nous délinéâmes
  • vous délinéâtes
  • ils/elles délinéèrent

Mệnh lệnh impératif

  • délinée (tu)
  • délinéons (nous)
  • délinéez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to delineate

Câu hỏi thường gặp

délinéer nghĩa là gì?

délinéer (ngoại động từ) nghĩa là vạch vành ngoài, vạch phác dạng ngoài.

délinéer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của délinéer (giọng Pháp chuẩn): /de.li.ne.e/.

Chia động từ délinéer ở thì hiện tại thế nào?

je délinée, tu délinées, il/elle délinée, nous délinéons, vous délinéez, ils/elles délinéent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.