Bễ tiếng Pháp là gì?
"bễ" trong tiếng Pháp là soufflet (danh từ).
soufflet Danh từ · giống đực
/su.flɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ống bễ, ống thổi.
- Soufflet de forge ống bễ lò rèn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bễ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bễ tiếng Pháp là gì?
"bễ" trong tiếng Pháp là soufflet (danh từ).