Bệ tiếng Pháp là gì?
"bệ" trong tiếng Pháp là piédestal (danh từ), hausse (danh từ).
piédestal Danh từ · giống đực
/pje.dɛs.tal/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệ.
- Piédestal d'une statue bệ tượng
hausse Danh từ · giống cái
/os/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái kệ, bệ.
- Mettre des hausses à une table kê cái bàn lên
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bệ tiếng Pháp là gì?
"bệ" trong tiếng Pháp là piédestal (danh từ), hausse (danh từ).