Chiến binh tiếng Pháp là gì?
"chiến binh" trong tiếng Pháp là combattant (danh từ), guerrier (danh từ).
combattant Danh từ · cả hai giống
/kɔ̃.ba.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến sĩ, chiến binh.
- Ancien combattant cựu chiến binh
guerrier Danh từ · giống đực
/ɡɛ.ʁje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến sĩ, quân nhân.
Câu hỏi thường gặp
Chiến binh tiếng Pháp là gì?
"chiến binh" trong tiếng Pháp là combattant (danh từ), guerrier (danh từ).