Chinh phục tiếng Pháp là gì?
"chinh phục" trong tiếng Pháp là conquérir (ngoại động từ).
conquérir Ngoại động từ
/kɔ̃.ke.ʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chinh phục, xâm chiếm.
- Conquérir un pays xâm chiếm một nước
- Conquérir les cœurs chinh phục lòng người
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chinh phục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- conquérantTính từ · Chinh phục, xâm lăng
- subjuguerNgoại động từ · Chinh phục
- assujettirNgoại động từ · Bắt phục tùng; chinh phục
- conquêteDanh từ · Sự chinh phục, sự xâm chiếm
- assujettissementDanh từ · Sự chinh phục
- subjugationDanh từ · Sự chinh phục
- asservisseurDanh từ · Người chinh phục, người đặt ách nô lệ
Câu hỏi thường gặp
Chinh phục tiếng Pháp là gì?
"chinh phục" trong tiếng Pháp là conquérir (ngoại động từ).