Chiến hào tiếng Pháp là gì?
"chiến hào" trong tiếng Pháp là tranchée (danh từ).
tranchée Danh từ · giống cái
/tʁɑ̃.ʃe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rãnh, hào, đường hào.
- Tranchée de communication giao thông hào
- Tranchée de drainage/tranchée d'écoulement rãnh tiêu nước
Câu hỏi thường gặp
Chiến hào tiếng Pháp là gì?
"chiến hào" trong tiếng Pháp là tranchée (danh từ).