Cha tiếng Pháp là gì?
"cha" trong tiếng Pháp là père (danh từ), papa (danh từ), paternel (danh từ).
père Danh từ · giống đực
/pɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cha, bố, ba.
- Le père, la mère et leurs enfants cha mẹ và con
- Les pères jésuites các cha dòng Trên
papa Danh từ · giống đực
/pa.pa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bố, cha.
paternel Danh từ
/pa.tɛʁ.nɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cha.
- Voilà son paternel cha nó kia kìa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cha" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cha tiếng Pháp là gì?
"cha" trong tiếng Pháp là père (danh từ), papa (danh từ), paternel (danh từ).