p
danh từ giống đực (m)
/pe/ giọng máy của trình duyệt
p nghĩa là cha, linh mục.
Nghĩa của p
Danh từ · giống đực
- Hóa học Photpho (ký hiệu).
- Tôn giáo, viết tắt của père Cha, linh mục.
- Le P. Ylinh mục Y
- Âm nhạc Viết tắt của piano nhẹ.
- Viết tắt của page trang.
- p. 130trang 130
Dạng từ của p
Đi với mạo từ: un p · le p
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Chữ cái The fifteenth letter of the French alphabet, written in the Latin script.
- Chữ cái The sixteenth letter of the French alphabet, written in the Latin script.
Câu hỏi thường gặp
p nghĩa là gì?
p (danh từ) nghĩa là cha, linh mục.
p phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của p (giọng Pháp chuẩn): /pe/.
p là giống đực hay giống cái?
p là danh từ giống đực (dùng với un, le).