Chim chiền chiện tiếng Pháp là gì?
"chim chiền chiện" trong tiếng Pháp là alouette (danh từ), mauviette (danh từ).
alouette Danh từ · giống cái
/a.lwɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chim chiền chiện.
- attendre que les alouettes tombent toutes rôties há miệng chờ sung
mauviette Danh từ · giống cái
/mo.vjɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chim chiền chiện (đã giết thịt).
Câu hỏi thường gặp
Chim chiền chiện tiếng Pháp là gì?
"chim chiền chiện" trong tiếng Pháp là alouette (danh từ), mauviette (danh từ).