alouette
danh từ giống cái (f)
/a.lwɛt/ giọng máy của trình duyệt
alouette nghĩa là chim chiền chiện.
Nghĩa của alouette
Danh từ · giống cái
- Động vật học Chim chiền chiện.
- attendre que les alouettes tombent toutes rôtieshá miệng chờ sung
Dạng từ của alouette
Đi với mạo từ: une alouette · l'alouette
| Số nhiều | alouettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lark (bird)
- Thán từ Used at the end of a long list of items; and a partridge in a pear tree
Câu hỏi thường gặp
alouette nghĩa là gì?
alouette (danh từ) nghĩa là chim chiền chiện.
alouette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alouette (giọng Pháp chuẩn): /a.lwɛt/.
alouette là giống đực hay giống cái?
alouette là danh từ giống cái (dùng với une, la).