mauviette
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mo.vjɛt/ giọng máy của trình duyệt
mauviette nghĩa là chim chiền chiện, người yếu ớt.
Nghĩa của mauviette
Danh từ · giống cái
- Thương nghiệp Chim chiền chiện (đã giết thịt).
- Thân mật Người yếu ớt.
- manger comme une mauvietteăn như mèo ăn, ăn khảnh
Dạng từ của mauviette
Đi với mạo từ: une mauviette · la mauviette
| Số nhiều | mauviettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Eurasian skylark (Alauda arvensis); wimp, candy-ass
Câu hỏi thường gặp
mauviette nghĩa là gì?
mauviette (danh từ) nghĩa là chim chiền chiện, người yếu ớt.
mauviette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mauviette (giọng Pháp chuẩn): /mo.vjɛt/.
mauviette là giống đực hay giống cái?
mauviette là danh từ giống cái (dùng với une, la).