Bộ sưu tập tiếng Pháp là gì?
"bộ sưu tập" trong tiếng Pháp là collection (danh từ).
collection Danh từ · giống cái
/kɔ.lɛk.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bộ sưu tập, bộ.
- Tom a montré sa collection de timbres à Mary. Tom cho Mary xem bộ sưu tập tem của anh ta.
- Tom montra sa collection de timbres à Mary. Tom cho Mary xem bộ sưu tập tem của anh ta.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bộ sưu tập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bộ sưu tập tiếng Pháp là gì?
"bộ sưu tập" trong tiếng Pháp là collection (danh từ).