galerie
/ɡal.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
galerie nghĩa là nhà cầu, hành lang, nhà trưng bày.
Nghĩa của galerie
Danh từ · giống cái
- Nhà cầu, hành lang.
- Nhà trưng bày (đồ mỹ thuật).
- Bộ sưu tập (mỹ thuật, khoa học).
- Phòng bày bán (đồ mỹ thuật).
- Sân khấu Ban công.
- Cử tọa; quần chúng, dư luận.
- Intéresser la galerielàm cử tọa thích thú
- Bao lơn mui xe (tạo thành một chỗ để hành lý).
- Ngành mỏ; quân sự Đường hầm.
- Động vật học Đường hang (của chuột, mối...).
Dạng từ của galerie
Đi với mạo từ: une galerie · la galerie
| Số nhiều | galeries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với galerie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gallery; a type of porch common in the American South, veranda
Câu hỏi thường gặp
galerie nghĩa là gì?
galerie (danh từ) nghĩa là nhà cầu, hành lang, nhà trưng bày.
galerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của galerie (giọng Pháp chuẩn): /ɡal.ʁi/.
galerie là giống đực hay giống cái?
galerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).