galerne
danh từ giống cái (f)
/ɡa.lɛʁn/ giọng máy của trình duyệt
galerne nghĩa là gió tây bắc.
Nghĩa của galerne
Danh từ · giống cái
- Hàng hải Gió tây bắc.
Dạng từ của galerne
Đi với mạo từ: une galerne · la galerne
| Số nhiều | galernes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với galerne
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a cold, humid northwesterly wind that affects the west of France
Câu hỏi thường gặp
galerne nghĩa là gì?
galerne (danh từ) nghĩa là gió tây bắc.
galerne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của galerne (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.lɛʁn/.
galerne là giống đực hay giống cái?
galerne là danh từ giống cái (dùng với une, la).