Chi phí tiếng Pháp là gì?
"chi phí" trong tiếng Pháp là dépense (danh từ), frais (danh từ).
dépense Danh từ · giống cái
/de.pɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chi tiêu; món chi tiêu; chi phí.
- La dépense est au minimum de 10000 yens. Chi phí tối thiểu là 10000 yen.
frais Danh từ
/fʁɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chi phí, phí tổn (số nhiều)
Câu hỏi thường gặp
Chi phí tiếng Pháp là gì?
"chi phí" trong tiếng Pháp là dépense (danh từ), frais (danh từ).