Bủn xỉn tiếng Pháp là gì?
"bủn xỉn" trong tiếng Pháp là pingre (tính từ), rapiat (tính từ).
pingre Tính từ
/pɛ̃ɡʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Keo bẩn, bủn xỉn.
rapiat Tính từ
/ʁa.pja/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bủn xỉn, biển lận.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bủn xỉn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- avaricieuxTính từ · Bủn xỉn
- ladreTính từ · Bủn xỉn, keo kiệt
- radin
- mesquinTính từ · Bủn xỉn
- avare
- chiche
- parcimonieux
- mesquinementPhó từ · Bủn xỉn
- mesquinerieDanh từ · Tính bủn xỉn
- pingrerieDanh từ · Tính keo bẩn, tính bủn xỉn
- pince-mailleDanh từ · Người bủn xỉn
- ladrerieDanh từ · Tính bủn xỉn, tính keo kiệt
Câu hỏi thường gặp
Bủn xỉn tiếng Pháp là gì?
"bủn xỉn" trong tiếng Pháp là pingre (tính từ), rapiat (tính từ).