Chồng chưa cưới tiếng Pháp là gì?
"chồng chưa cưới" trong tiếng Pháp là fiancé (danh từ), promis (danh từ), accordé (danh từ).
fiancé Danh từ · giống đực
/fjɑ̃.se/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chồng chưa cưới.
promis Danh từ
/pʁɔ.mi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chồng chưa cưới.
accordé Danh từ · cả hai giống
/a.kɔʁ.de/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chồng chưa cưới.
Câu hỏi thường gặp
Chồng chưa cưới tiếng Pháp là gì?
"chồng chưa cưới" trong tiếng Pháp là fiancé (danh từ), promis (danh từ), accordé (danh từ).