Chế nhạo tiếng Pháp là gì?
"chế nhạo" trong tiếng Pháp là railler (ngoại động từ), ridiculiser (ngoại động từ), bafouer (ngoại động từ).
railler Ngoại động từ
/ʁa.je/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chế nhạo, chế giễu.
ridiculiser Ngoại động từ
/ʁi.di.ky.li.ze/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm thành trò cười, chế giễu.
- Ridiculiser son adversaire chế giễu đối thủ
bafouer Ngoại động từ
/ba.fwe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhạo báng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chế nhạo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- moqueurTính từ · Chế giễu, chế nhạo, hay chế giễu, hay chế nhạo
- railleurTính từ · Chế nhạo, chế giễu
- rireNội động từ · Chế nhạo, chế giễu
- blasonnerNgoại động từ · Chế nhạo, nhạo báng
- gaudirTự động từ · Chế nhạo
- raillerieDanh từ · Lời chế nhạo, lời chế giễu; bài chế giễu
- quolibetDanh từ · Lời chế nhạo, lời giễu cợt
Câu hỏi thường gặp
Chế nhạo tiếng Pháp là gì?
"chế nhạo" trong tiếng Pháp là railler (ngoại động từ), ridiculiser (ngoại động từ), bafouer (ngoại động từ).