rire
rire nghĩa là cười, tươi cười, tươi vui.
Nghĩa của rire
Nội động từ
- Cười.
- Rire aux éclatscuời phá lên
- Tươi cười, tươi vui.
- Des yeux qui rientnhững con mắt tươi cười
- Tout rit dans ce lieutất cả đều tươi vui ở nơi đây
- Đùa.
- Je ne ris pas, c'est sérieuxtôi không đùa đâu, đứng đắn đấy
- Vui đùa.
- Elle ne pense qu'à rirecô ta chỉ nghĩ đến vui đùa
- Óng ánh, lóng lánh.
- Le vin rit dans le cristalrượu nho óng ánh trong cốc pha lê
- Chế nhạo, chế giễu.
- Tous rient de sa sottisemọi người đều chế giễu sự ngốc nghếch của nó
- Coi khinh.
- Rire des menaces de quelqu'uncoi khinh những lời dọa dẫm của ai
- Từ cũ, nghĩa cũ Chiều, phù.
- Le sort lui ritsố phận chiều nó
Chia động từ rire
Hiện tại présent
- je ris
- tu ris
- il/elle rit
- nous rions
- vous riez
- ils/elles rient
Quá khứ kép passé composé
- j'ai ri
- tu as ri
- il/elle a ri
- nous avons ri
- vous avez ri
- ils/elles ont ri
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je riais
- tu riais
- il/elle riait
- nous riions
- vous riiez
- ils/elles riaient
Tương lai đơn futur simple
- je rirai
- tu riras
- il/elle rira
- nous rirons
- vous rirez
- ils/elles riront
Điều kiện conditionnel présent
- je rirais
- tu rirais
- il/elle rirait
- nous ririons
- vous ririez
- ils/elles riraient
Giả định subjonctif présent
- que je rie
- que tu ries
- qu'il/elle rie
- que nous riions
- que vous riiez
- qu'ils/elles rient
Quá khứ đơn passé simple
- je ris
- tu ris
- il/elle rit
- nous rîmes
- vous rîtes
- ils/elles rirent
Mệnh lệnh impératif
- ris (tu)
- rions (nous)
- riez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Cụm từ, thành ngữ với rire
- avoir toujours le mot pour rire — lúc nào cũng có câu nói đùa
- histoire de rire — chỉ là để đùa thôi
- il ferait rire un tas de pierres — anh ấy vui tính lắm, anh ấy pha trò giỏi lắm
- il n'y a pas de quoi rire — đây là một chuyện đứng đắn, không phải trò đùa đâu
- pour rir — làm trò hề ấy mà
- Roi pour rireông vui làm trò hề ấy mà
- rire à la caisse — được món hời
- rire au nez de quelqu'un — xem nez
- rire aux dépens de quelqu'un — xem dépens
- rire comme un fou — xem fou
- rire dans sa barbe — cười thầm
- sans rire — đứng đắn đấy
Câu ví dụ với rire
- Tout le monde a ri de lui. Mọi người đã cười anh ta.Tatoeba #131425
- Savez-vous qui est Rie Miyazawa ? Bạn có biết Rie Miyazawa là ai không?Tatoeba #8955
- Elle ne put se retenir de rire. Cô ấy không thể nhịn được cười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1012895
- Arrête de rire, s'il te plaît. Xin đừng cười nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5708081
- Arrêtez de rire, s'il vous plaît. Xin đừng cười nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5708082
- Tu avais promis de ne pas rire. Bạn đã hứa là không cười rồi mà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10485930
- Son rire était un mensonge qui dissimulait son chagrin. Nụ cười của cô ấy là một lời nói dối nhằm che đậy nỗi buồn của cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #134467
- J'adore te voir rire. Tôi thích thấy bạn cười (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2186601
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to laugh
- Danh từ laugh
Câu hỏi thường gặp
rire nghĩa là gì?
rire (nội động từ) nghĩa là cười, tươi cười, tươi vui.
rire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rire (giọng Pháp chuẩn): /ʁiʁ/.
Chia động từ rire ở thì hiện tại thế nào?
je ris, tu ris, il/elle rit, nous rions, vous riez, ils/elles rient.