ris
danh từ giống đực (m)
/ʁi/ giọng máy của trình duyệt
ris nghĩa là thần cười, các thú vui chơi.
Nghĩa của ris
Danh từ · giống đực
- Số nhiều, thơ ca Thần cười.
- Số nhiều, thơ ca (les jeux et ris) các thú vui chơi.
- Từ cũ, nghĩa cũ Sự cười, tiếng cười.
- Hàng hải Mép cuốn buồm.
- Số nhiều Món tuyến ức (bê, cừu).
Dạng từ của ris
Đi với mạo từ: un ris · le ris
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ris
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reef (portion of a sail)
- Danh từ sweetbread (of a lamb or calf)
- Danh từ laughter, laugh; pleasures
Câu hỏi thường gặp
ris nghĩa là gì?
ris (danh từ) nghĩa là thần cười, các thú vui chơi.
ris phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ris (giọng Pháp chuẩn): /ʁi/.
ris là giống đực hay giống cái?
ris là danh từ giống đực (dùng với un, le).