moqueur
/mɔ.kœʁ/ giọng máy của trình duyệt
moqueur nghĩa là chế giễu, chế nhạo, kẻ hay chế giễu, chim sáo nhại.
Nghĩa của moqueur
Tính từ
- Chế giễu, chế nhạo, hay chế giễu, hay chế nhạo.
- Esprit moqueurtính hay chế giễu
- Rire moqueurcái cười chế giễu
Danh từ · cả hai giống
- Kẻ hay chế giễu.
- Động vật học Chim sáo nhại.
Dạng từ của moqueur
| Số nhiều | moqueurs |
| Giống cái | moqueuse /mɔ.køz/ |
| Giống cái số nhiều | moqueuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moqueur
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mocker, someone who mocks, someone who pokes fun
- Tính từ mocking; that mocks, that pokes fun
- Danh từ mockingbird
Câu hỏi thường gặp
moqueur nghĩa là gì?
moqueur (tính từ, danh từ) nghĩa là chế giễu, chế nhạo, kẻ hay chế giễu, chim sáo nhại.
moqueur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moqueur (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.kœʁ/.