railleur
/ʁa.jœʁ/ giọng máy của trình duyệt
railleur nghĩa là chế nhạo, chế giễu, người hay chế giễu.
Nghĩa của railleur
Tính từ
- Chế nhạo, chế giễu.
- Ton railleurgiọng chế giễu
- Esprit railleuróc chế giễu
Danh từ · giống đực
- Người hay chế giễu.
Dạng từ của railleur
| Số nhiều | railleurs |
| Giống cái | railleuse /ʁa.jøz/ |
| Giống cái số nhiều | railleuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ mocking, scoffing
- Danh từ mocker, scoffer
Câu hỏi thường gặp
railleur nghĩa là gì?
railleur (tính từ, danh từ) nghĩa là chế nhạo, chế giễu, người hay chế giễu.
railleur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của railleur (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.jœʁ/.