TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rainer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁɛ.ne/ giọng máy của trình duyệt

rainer nghĩa là xoi, xoi rãnh.

Nghĩa của rainer

Ngoại động từ

  1. Xoi (tấm ván...).
  2. Kỹ thuật Xoi rãnh (trên một tấm tôn...).
  3. Vạch (tấm da thuộc để theo đường vạch mà gập lại).

Chia động từ rainer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rainéHiện tại phân từ: rainant

Hiện tại présent

  • je raine
  • tu raines
  • il/elle raine
  • nous rainons
  • vous rainez
  • ils/elles rainent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rainé
  • tu as rainé
  • il/elle a rainé
  • nous avons rainé
  • vous avez rainé
  • ils/elles ont rainé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rainais
  • tu rainais
  • il/elle rainait
  • nous rainions
  • vous rainiez
  • ils/elles rainaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rainerai
  • tu raineras
  • il/elle rainera
  • nous rainerons
  • vous rainerez
  • ils/elles raineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rainerais
  • tu rainerais
  • il/elle rainerait
  • nous rainerions
  • vous raineriez
  • ils/elles raineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je raine
  • que tu raines
  • qu'il/elle raine
  • que nous rainions
  • que vous rainiez
  • qu'ils/elles rainent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rainai
  • tu rainas
  • il/elle raina
  • nous rainâmes
  • vous rainâtes
  • ils/elles rainèrent

Mệnh lệnh impératif

  • raine (tu)
  • rainons (nous)
  • rainez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to groove (make a groove in)

Câu hỏi thường gặp

rainer nghĩa là gì?

rainer (ngoại động từ) nghĩa là xoi, xoi rãnh.

rainer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rainer (giọng Pháp chuẩn): /ʁɛ.ne/.

Chia động từ rainer ở thì hiện tại thế nào?

je raine, tu raines, il/elle raine, nous rainons, vous rainez, ils/elles rainent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.