TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bafouer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ba.fwe/ giọng máy của trình duyệt

bafouer nghĩa là nhạo báng.

Nghĩa của bafouer

Ngoại động từ

  1. Nhạo báng.

Chia động từ bafouer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bafouéHiện tại phân từ: bafouant

Hiện tại présent

  • je bafoue
  • tu bafoues
  • il/elle bafoue
  • nous bafouons
  • vous bafouez
  • ils/elles bafouent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bafoué
  • tu as bafoué
  • il/elle a bafoué
  • nous avons bafoué
  • vous avez bafoué
  • ils/elles ont bafoué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bafouais
  • tu bafouais
  • il/elle bafouait
  • nous bafouions
  • vous bafouiez
  • ils/elles bafouaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bafouerai
  • tu bafoueras
  • il/elle bafouera
  • nous bafouerons
  • vous bafouerez
  • ils/elles bafoueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bafouerais
  • tu bafouerais
  • il/elle bafouerait
  • nous bafouerions
  • vous bafoueriez
  • ils/elles bafoueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je bafoue
  • que tu bafoues
  • qu'il/elle bafoue
  • que nous bafouions
  • que vous bafouiez
  • qu'ils/elles bafouent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bafouai
  • tu bafouas
  • il/elle bafoua
  • nous bafouâmes
  • vous bafouâtes
  • ils/elles bafouèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bafoue (tu)
  • bafouons (nous)
  • bafouez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bafouer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to scorn; to flout

Câu hỏi thường gặp

bafouer nghĩa là gì?

bafouer (ngoại động từ) nghĩa là nhạo báng.

bafouer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bafouer (giọng Pháp chuẩn): /ba.fwe/.

Chia động từ bafouer ở thì hiện tại thế nào?

je bafoue, tu bafoues, il/elle bafoue, nous bafouons, vous bafouez, ils/elles bafouent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.