Chỗ trốn tiếng Pháp là gì?
"chỗ trốn" trong tiếng Pháp là cachette (danh từ), cache (danh từ).
cachette Danh từ · giống cái
/ka.ʃɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỗ giấu, chỗ nấp, chỗ trốn.
- en cachette vụng, trộm, vụng trộm
- Rire en cachette cười trộm
cache Danh từ · giống cái
/kaʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỗ cất giấu; chỗ trốn.
Câu hỏi thường gặp
Chỗ trốn tiếng Pháp là gì?
"chỗ trốn" trong tiếng Pháp là cachette (danh từ), cache (danh từ).