TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cache

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kaʃ/ giọng máy của trình duyệt

cache nghĩa là chỗ cất giấu, chỗ trốn, khung che.

Nghĩa của cache

Danh từ · giống cái

  1. Chỗ cất giấu; chỗ trốn.
  2. Điện ảnh Khung che (che một phần kính ảnh khi in ảnh).

Dạng từ của cache

Đi với mạo từ: une cache · la cache

Số nhiềucaches

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cache

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với cache

  • Il faut que je cache ce sac. Tôi phải giấu cái túi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5998804
  • C'est l'arbre qui cache la forêt. Thấy cây mà chẳng thấy rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #429293
  • Résous le mystère qui se cache derrière le meurtre. Hãy làm sáng tỏ bí ẩn sau vụ án giết người! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333744

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cache, hiding place for later retrieval
  • Danh từ cover, mask; cache

Câu hỏi thường gặp

cache nghĩa là gì?

cache (danh từ) nghĩa là chỗ cất giấu, chỗ trốn, khung che.

cache phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cache (giọng Pháp chuẩn): /kaʃ/.

cache là giống đực hay giống cái?

cache là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.