cachalot
danh từ giống đực (m)
/ka.ʃa.lo/ giọng máy của trình duyệt
cachalot nghĩa là cá nhà táng.
Nghĩa của cachalot
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cá nhà táng.
Dạng từ của cachalot
Đi với mạo từ: un cachalot · le cachalot
| Số nhiều | cachalots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cachalot
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sperm whale
Câu hỏi thường gặp
cachalot nghĩa là gì?
cachalot (danh từ) nghĩa là cá nhà táng.
cachalot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cachalot (giọng Pháp chuẩn): /ka.ʃa.lo/.
cachalot là giống đực hay giống cái?
cachalot là danh từ giống đực (dùng với un, le).