cacatoès
danh từ giống đực (m)
/ka.ka.tɔ.ɛs/ giọng máy của trình duyệt
cacatoès nghĩa là vẹt mào.
Nghĩa của cacatoès
Danh từ · giống đực
- Động vật học Vẹt mào.
Dạng từ của cacatoès
Đi với mạo từ: un cacatoès · le cacatoès
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cockatoo (bird)
Câu hỏi thường gặp
cacatoès nghĩa là gì?
cacatoès (danh từ) nghĩa là vẹt mào.
cacatoès phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cacatoès (giọng Pháp chuẩn): /ka.ka.tɔ.ɛs/.
cacatoès là giống đực hay giống cái?
cacatoès là danh từ giống đực (dùng với un, le).