Chỗ ẩn tiếng Pháp là gì?
"chỗ ẩn" trong tiếng Pháp là abri (danh từ), refuge (danh từ).
abri Danh từ · giống đực
/a.bʁi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nơi ẩn náu.
- Un abri contre les persécutions des fascistes nơi ẩn náu tránh sự đàn áp của bọn phát xít
- Abri pour voitures nhà chứa xe cộ
refuge Danh từ · giống đực
/ʁə.fyʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỗ ẩn náu, chỗ lánh mình.
- Chercher refuge quelque part tìm chỗ ẩn náu đâu đó
- le refuge des fainéants nơi lánh mình của bọn lười biếng
Câu hỏi thường gặp
Chỗ ẩn tiếng Pháp là gì?
"chỗ ẩn" trong tiếng Pháp là abri (danh từ), refuge (danh từ).