Cái kệ tiếng Pháp là gì?
"cái kệ" trong tiếng Pháp là hausse (danh từ).
hausse Danh từ · giống cái
/os/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái kệ, bệ.
- Mettre des hausses à une table kê cái bàn lên
Câu hỏi thường gặp
Cái kệ tiếng Pháp là gì?
"cái kệ" trong tiếng Pháp là hausse (danh từ).