Cái tiếng Pháp là gì?
"cái" trong tiếng Pháp là femelle (tính từ), un (mạo từ), chose (danh từ).
femelle Tính từ
/fə.mɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái.
- Souris femelle chuột nhắt cái
- Fleur femelle hoa cái
un Mạo từ
/œ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...
chose Danh từ · giống cái
/ʃoz/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái, vật, sự, việc, sự việc, điều.
- Chaque fois que je trouve quelque chose que j'aime, c'est trop cher. Hễ tôi kiếm được cái gì tôi thích thì nó lại đắt quá.
- Il trouve toujours quelque chose à me reprocher. Anh ta luôn luôn tìm thấy cái gì để trách móc tôi.
celui Đại từ
/sə.lɥi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái, người, kẻ (đại từ chỉ định giống đực: celui de, celui qui)
- Veuillez choisir entre celui-ci et celui-là. Hãy chọn cái này hoặc cái kia.
- Celui du milieu est le mien. Cái ở giữa là của tôi.
la Mạo từ
/la/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái, con, người...
- La voiture s'écrasa contre le mur. Cái xe đã đụng vô tường.
l'un Đại từ
/lœ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một người, một cái (l'un… l'autre: người này… người kia)
l'une Đại từ
/lyn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một người, một cái (giống cái: l'une… l'autre)
mère Danh từ · giống cái
/mɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khuôn cái.
féminin Tính từ
/fe.mi.nɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (thuộc) giống cái.
- Nom féminin danh từ giống cái
vache Danh từ · giống cái
/vaʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bò cái; thịt bò cái, da bò cái (đã thuộc).
- Manger de la vache ăn thịt bò cái
- Souliers en vache giày da bò cái
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cái tiếng Pháp là gì?
"cái" trong tiếng Pháp là femelle (tính từ), un (mạo từ), chose (danh từ).