Cát tiếng Pháp là gì?
"cát" trong tiếng Pháp là sable (danh từ).
sable Danh từ · giống đực
/sabl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cát.
- J'ai mangé du sable. Tôi đã ăn cát.
- Il a ramassé du sable par poignées. Anh ấy múc một tay đầy cát.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cát tiếng Pháp là gì?
"cát" trong tiếng Pháp là sable (danh từ).