sable
sable nghĩa là cát, màu đen, có màu cát.
Nghĩa của sable
Danh từ · giống đực
- Cát.
- Sable fincát mịn
- Sable jaunecát vàng
- Sable biliaire(y học) cát mật
- Màu đen (ở huy hiệu).
Tính từ · không đổi
- Có màu cát.
- Manteau sableáo khoát màu cát
Dạng từ của sable
Đi với mạo từ: un sable · le sable
| Số nhiều | sables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sable
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với sable
- bâtir sur le sable — xem bâtir
- être sur le sable — (thông tục) sạt nghiệp; thất nghiệp
- le grain de sable de Pascal — cái sảy nảy cái ung
- le marchand de sable a passé — trẻ em buồn ngủ díp mắt
- sables mouvants — cát lún thụt; cát di động
Câu ví dụ với sable
- Il a ramassé du sable par poignées. Anh ấy múc một tay đầy cát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8915530
- J'ai mangé du sable. Tôi đã ăn cát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2117565
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sand
- Danh từ the heraldic colour sable; black
Câu hỏi thường gặp
sable nghĩa là gì?
sable (danh từ, tính từ) nghĩa là cát, màu đen, có màu cát.
sable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sable (giọng Pháp chuẩn): /sabl/.
sable là giống đực hay giống cái?
sable là danh từ giống đực (dùng với un, le).