Cãi vã tiếng Pháp là gì?
"cãi vã" trong tiếng Pháp là dispute (danh từ), querelle (danh từ).
dispute Danh từ · giống cái
/dis.pyt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự cãi nhau, sự cãi cọ.
querelle Danh từ · giống cái
/kə.ʁɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự cãi nhau, sự cãi cọ; cuộc cãi nhau; cuộc đấu khẩu
- Chercher querelle gây chuyện cãi nhau
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cãi vã" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cãi vã tiếng Pháp là gì?
"cãi vã" trong tiếng Pháp là dispute (danh từ), querelle (danh từ).