Cái đỡ tiếng Pháp là gì?
"cái đỡ" trong tiếng Pháp là appui (danh từ), support (danh từ).
appui Danh từ · giống đực
/a.pɥi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự chống sự đỡ; cái chống, cái đỡ.
- L'appui du corps sur les jambes thân người tựa trên đôi chân
- Mettre un appui à un arbre đặt cái chống vào cây
support Danh từ · giống đực
/sy.pɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây chống, cái đỡ, cái giá.
- Les supports de charpente những cây chống sườn nhà
- Support pour éprouvettes cái giá ống nghiệm
Câu hỏi thường gặp
Cái đỡ tiếng Pháp là gì?
"cái đỡ" trong tiếng Pháp là appui (danh từ), support (danh từ).