Cấu hình tiếng Pháp là gì?
"cấu hình" trong tiếng Pháp là configuration (danh từ).
configuration Danh từ · giống cái
/kɔ̃.fi.ɡy.ʁa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cấu hình.
- Le fichier de configuration de votre serveur de bases de données se trouve dans ce répertoire. Tệp cấu hình cho máy chủ cơ sở dữ liệu của bạn nằm trong thư mục này.
Xem đầy đủ từ "configuration": giống, cách chia, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Cấu hình tiếng Pháp là gì?
"cấu hình" trong tiếng Pháp là configuration (danh từ).