Cảm xúc tiếng Pháp là gì?
"cảm xúc" trong tiếng Pháp là émotion (danh từ), sentiment (danh từ).
émotion Danh từ · giống cái
/e.mo.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự xúc cảm; cảm xúc.
sentiment Danh từ · giống đực
/sɑ̃.ti.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình cảm.
- L'amour est le plus beau sentiment. Tình yêu là cảm xúc đẹp đẽ nhất.
- Avoir de nobles sentiments có những tình cảm cao đẹp
Câu hỏi thường gặp
Cảm xúc tiếng Pháp là gì?
"cảm xúc" trong tiếng Pháp là émotion (danh từ), sentiment (danh từ).