Cả trở tiếng Pháp là gì?
"cả trở" trong tiếng Pháp là entraver (ngoại động từ).
entraver Ngoại động từ
/ɑ̃.tʁa.ve/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cản trở, gây trở ngại.
- Entraver les négociations cản trở cuộc thương thuyết
Câu hỏi thường gặp
Cả trở tiếng Pháp là gì?
"cả trở" trong tiếng Pháp là entraver (ngoại động từ).