Cầm tay tiếng Pháp là gì?
"cầm tay" trong tiếng Pháp là portable (tính từ), portatif (tính từ).
portable Tính từ
/pɔʁ.tabl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mang theo được, xách tay.
- Machine à écrire portable máy chữ xách tay
portatif Tính từ
/pɔʁ.ta.tif/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mang theo được, xách tay.
- Poste de radio portatif đài xách tay
Câu hỏi thường gặp
Cầm tay tiếng Pháp là gì?
"cầm tay" trong tiếng Pháp là portable (tính từ), portatif (tính từ).