Dâu tây tiếng Pháp là gì?
"dâu tây" trong tiếng Pháp là fraise (danh từ).
fraise Danh từ · giống cái
/fʁɛz/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quả dâu tây.
- J'aime les fraises. Tôi thích dâu tây.
- Où sont les fraises ? Dâu tây đâu rồi?
Câu hỏi thường gặp
Dâu tây tiếng Pháp là gì?
"dâu tây" trong tiếng Pháp là fraise (danh từ).