Diêm tiếng Pháp là gì?
"diêm" trong tiếng Pháp là allumette (danh từ).
allumette Danh từ · giống cái
/a.ly.mɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Que diêm.
- Il frotta une allumette. Anh ấy đã quẹt diêm.
- Les allumettes coûtent 10 Pfennigs. Diêm giá 10 pfennig.
Câu hỏi thường gặp
Diêm tiếng Pháp là gì?
"diêm" trong tiếng Pháp là allumette (danh từ).