Dân làng tiếng Pháp là gì?
"dân làng" trong tiếng Pháp là villageois (danh từ).
villageois Danh từ · cả hai giống
/vi.la.ʒwa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dân làng.
- Les villageois sont partis à la recherche de l'enfant disparu. Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc.
- Tous les villageois le connaissent. Tất cả dân làng đều biết ông ấy.
Câu hỏi thường gặp
Dân làng tiếng Pháp là gì?
"dân làng" trong tiếng Pháp là villageois (danh từ).