Dây an toàn tiếng Pháp là gì?
"dây an toàn" trong tiếng Pháp là ceinture de sécurité (danh từ).
ceinture de sécurité Danh từ · giống cái
/sɛ̃.tyʁ də se.ky.ʁi.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dây an toàn.
Xem đầy đủ từ "ceinture de sécurité": giống, cách chia, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dây an toàn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dây an toàn tiếng Pháp là gì?
"dây an toàn" trong tiếng Pháp là ceinture de sécurité (danh từ).