Do dự tiếng Pháp là gì?
"do dự" trong tiếng Pháp là hésiter (nội động từ).
hésiter Nội động từ
/e.zi.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Do dự, lưỡng lự, chần chừ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "do dự" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- indécisTính từ · Không quyết đoán, do dự
- hésitantTính từ · Do dự, lưỡng lự, chần chừ
- irrésoluTính từ · Không quyết đoán, do dự
- zestDanh từ · Être entre le zist et le zest; lưỡng lự, do dự; khó xác định, không tốt mà cũng chẳng xấu
- atermoyerNội động từ · Trì hoãn, do dự
- barguignerNội động từ · Do dự, lưỡng lự
- balancerNội động từ · Do dự
- flottantTính từ · Do dự, phân vân, không quả quyết
- vacillerNội động từ · Do dự, dao động
- indéterminéTính từ · Do dự, lưỡng lự
- vacillantTính từ · Do dự, báo động
- hésitationDanh từ · Sự do dự, sự lưỡng lự, sự chần chừ
- indécisionDanh từ · Sự do dự
- flottementDanh từ · Sự do dự, sự phân vân
- indéterminationDanh từ · Tính do dự, tính lưỡng lự
- irrésolutionDanh từ · Tính do dự
- barguignageDanh từ · Sự do dự, sự lưỡng lự
Câu hỏi thường gặp
Do dự tiếng Pháp là gì?
"do dự" trong tiếng Pháp là hésiter (nội động từ).