irrésolution
danh từ giống cái (f)
/i.ʁe.zɔ.ly.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
irrésolution nghĩa là tính do dự.
Nghĩa của irrésolution
Danh từ · giống cái
- Tính do dự.
Dạng từ của irrésolution
Đi với mạo từ: une irrésolution · l'irrésolution
| Số nhiều | irrésolutions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irrésolution
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ irresoluteness, irresolution; indecision, wavering
Câu hỏi thường gặp
irrésolution nghĩa là gì?
irrésolution (danh từ) nghĩa là tính do dự.
irrésolution phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của irrésolution (giọng Pháp chuẩn): /i.ʁe.zɔ.ly.sjɔ̃/.
irrésolution là giống đực hay giống cái?
irrésolution là danh từ giống cái (dùng với une, la).