TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

détermination

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.tɛʁ.mi.na.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

détermination nghĩa là sự xác định, quyết định.

Nghĩa của détermination

Danh từ · giống cái

  1. Sự xác định.
    • La détermination d'un datesự xác định một ngày tháng
  2. Quyết định.
  3. Sự quyết tâm; tính quả quyết.
    • Prendre la détermination de chasser les agresseursquyết tâm đánh đuổi bọn xâm lược
    • Montrer de la déterminationtỏ rõ tính quả quyết

Dạng từ của détermination

Đi với mạo từ: une détermination · la détermination

Số nhiềudéterminations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với détermination

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với détermination

  • Ne sous-estime pas sa détermination. Đừng coi nhẹ quyết tâm của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1679038
  • Ne sous-estimez pas sa détermination. Đừng coi nhẹ quyết tâm của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1679040

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ determination

Câu hỏi thường gặp

détermination nghĩa là gì?

détermination (danh từ) nghĩa là sự xác định, quyết định.

détermination phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của détermination (giọng Pháp chuẩn): /de.tɛʁ.mi.na.sjɔ̃/.

détermination là giống đực hay giống cái?

détermination là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.