détermination
détermination nghĩa là sự xác định, quyết định.
Nghĩa của détermination
Danh từ · giống cái
- Sự xác định.
- La détermination d'un datesự xác định một ngày tháng
- Quyết định.
- Sự quyết tâm; tính quả quyết.
- Prendre la détermination de chasser les agresseursquyết tâm đánh đuổi bọn xâm lược
- Montrer de la déterminationtỏ rõ tính quả quyết
Dạng từ của détermination
Đi với mạo từ: une détermination · la détermination
| Số nhiều | déterminations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với détermination
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với détermination
- Ne sous-estime pas sa détermination. Đừng coi nhẹ quyết tâm của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1679038
- Ne sous-estimez pas sa détermination. Đừng coi nhẹ quyết tâm của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1679040
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ determination
Câu hỏi thường gặp
détermination nghĩa là gì?
détermination (danh từ) nghĩa là sự xác định, quyết định.
détermination phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của détermination (giọng Pháp chuẩn): /de.tɛʁ.mi.na.sjɔ̃/.
détermination là giống đực hay giống cái?
détermination là danh từ giống cái (dùng với une, la).