déterminatif
/de.tɛʁ.mi.na.tif/ giọng máy của trình duyệt
déterminatif nghĩa là hạn định, từ hạn định.
Nghĩa của déterminatif
Tính từ
- Ngôn ngữ học Hạn định.
- Adjectif déterminatiftính từ hạn định
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Từ hạn định.
Dạng từ của déterminatif
| Số nhiều | déterminatifs |
| Giống cái | déterminative |
| Giống cái số nhiều | déterminatives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déterminatif
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ determinative
Câu hỏi thường gặp
déterminatif nghĩa là gì?
déterminatif (tính từ, danh từ) nghĩa là hạn định, từ hạn định.
déterminatif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déterminatif (giọng Pháp chuẩn): /de.tɛʁ.mi.na.tif/.