TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déterminer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/de.tɛʁ.mi.ne/ giọng máy của trình duyệt

déterminer nghĩa là xác định.

Nghĩa của déterminer

Ngoại động từ

  1. Xác định.
    • Déterminer la composition de l'airxác định thành phần của không khí
    • Déterminer le sens d'un motxác định nghĩa một từ
  2. Quyết định.
    • Déterminer son choix d'après la raisonquyết định sự lựa chọn của mình theo lẽ phải
    • La victoire de Dienbienphu détermina la signature des Accords de Genève de 1954chiến thắng Điện Biên Phủ quyết định việc ký hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954
  3. Khiến cho quyết định.
    • Cet évènement m'a déterminé àsự việc đó đã khiến tôi quyết định là

Chia động từ déterminer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déterminéHiện tại phân từ: déterminant

Hiện tại présent

  • je détermine
  • tu détermines
  • il/elle détermine
  • nous déterminons
  • vous déterminez
  • ils/elles déterminent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déterminé
  • tu as déterminé
  • il/elle a déterminé
  • nous avons déterminé
  • vous avez déterminé
  • ils/elles ont déterminé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déterminais
  • tu déterminais
  • il/elle déterminait
  • nous déterminions
  • vous déterminiez
  • ils/elles déterminaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déterminerai
  • tu détermineras
  • il/elle déterminera
  • nous déterminerons
  • vous déterminerez
  • ils/elles détermineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déterminerais
  • tu déterminerais
  • il/elle déterminerait
  • nous déterminerions
  • vous détermineriez
  • ils/elles détermineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je détermine
  • que tu détermines
  • qu'il/elle détermine
  • que nous déterminions
  • que vous déterminiez
  • qu'ils/elles déterminent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déterminai
  • tu déterminas
  • il/elle détermina
  • nous déterminâmes
  • vous déterminâtes
  • ils/elles déterminèrent

Mệnh lệnh impératif

  • détermine (tu)
  • déterminons (nous)
  • déterminez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déterminer

Trái nghĩa

Câu ví dụ với déterminer

  • Il était déterminé à finir le travail à n'importe quel prix. tiếng việt (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12963

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to determine, establish

Câu hỏi thường gặp

déterminer nghĩa là gì?

déterminer (ngoại động từ) nghĩa là xác định.

déterminer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déterminer (giọng Pháp chuẩn): /de.tɛʁ.mi.ne/.

Chia động từ déterminer ở thì hiện tại thế nào?

je détermine, tu détermines, il/elle détermine, nous déterminons, vous déterminez, ils/elles déterminent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.