TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

résolution

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁe.zɔ.ly.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

résolution nghĩa là sự biến thành, sự chuyển thành, sự tan.

Nghĩa của résolution

Danh từ · giống cái

  1. Sự biến thành, sự chuyển thành.
    • Résolution de l'eau en vapeursự biến nước thành hơi
  2. Y học Sự tan (sưng, viêm).
  3. Y học Sự mềm ra.
  4. Luật học, pháp lý Sự hủy.
    • Résolution d'un bailsự hủy một hợp đồng thuê
  5. Lôgic Sự phân tích.
  6. Sự giải quyết; sự giải.
    • Résolution d'une difficultésự giải quyết một khó khăn
    • résolution d'une équationsự giải một phương trình
  7. Quyết định, ý định.
    • Abandoner sa résoulutionbỏ ý định
  8. Nghị quyết.
    • Résolution de l'Assemblée nationalenghị quyết của Quốc Hội
  9. Tính kiên quyết.

Dạng từ của résolution

Đi với mạo từ: une résolution · la résolution

Số nhiềurésolutions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với résolution

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ resolution

Câu hỏi thường gặp

résolution nghĩa là gì?

résolution (danh từ) nghĩa là sự biến thành, sự chuyển thành, sự tan.

résolution phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của résolution (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.zɔ.ly.sjɔ̃/.

résolution là giống đực hay giống cái?

résolution là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.