Dâu tiếng Pháp là gì?
"dâu" trong tiếng Pháp là belle-fille (danh từ), bru (danh từ), mûrier (danh từ).
belle-fille Danh từ · giống cái
/bɛl.fij/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con dâu.
bru Danh từ · giống cái
/bʁy/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con dâu, nàng dâu.
mûrier Danh từ · giống đực
/my.ʁje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây dâu tằm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dâu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dâu tiếng Pháp là gì?
"dâu" trong tiếng Pháp là belle-fille (danh từ), bru (danh từ), mûrier (danh từ).